MÁY LẠNH GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ PACKAGED DAIKIN FDR05NY1

dh giau tran  MÃ SỐ : FDR05NY1/RUR05NY1

  HÃNG SẢN XUẤT :  DAIKIN

  CÔNG NGHỆ : Non – Inverter/Ga R410A

  SẢN XUẤT TẠI : Thái Lan

  CÔNG SUẤT :50000 BTU

THÔNG SỐ KỸ THUẬTMÁY LẠNH TỦ ĐỨNG ĐẶT SÀN THỔI TRỰC TIẾP DAIKIN PACKAGED FVG05BV1 :

5HP6HP8HP10HP
ModelNameIndoor unitFDR05NY1FDR06NY1FDR08NY1FDR10NY1
Outdoor unitRUR05NY1RUR06NY1RUR08NY1RUR10NY1
Power supply380-415 V, 50 Hz, 3 Phase, 4 Wires
Cooling capacitykW14.717.623.529.3
Btu/h50,00060,00080,000100,000
kcai/h12,60015,10020,20025,200
Power consumption 1kW5.66.59.011.4
Running currentA9.210.615.219.2
Starting current%87.988.585.685.7
Power factorA70.078.2115.5129.5
IndoorunitColourGalvanize steel
Airflow rate (H)M3/min46546878
cfm1,6201,9102,4002,750
FanExternal static pressureMmH2O910
Driving systemBelt drive
Sound level (H)2dB(A)495153
Dimensions (HxWxD)mm450x900x850450×1,130×850500×1,130×850500×1,330×850
Machine weight727993104
Operation range°CWB14 to 25
OutdoorunitColourIvory white
CompressorVIHermetically sealed scroll type
Motor outputkW4.54.56.79.0
Refrigerant charge (R-410A)2.5 (Charged for 7.5 m)3.5 (Charged for 7.5 m)4.5 (Charged for 7.5 m)6.0 (Charged for 7.5 m)
RefrigerantoilModelDAPHNE FVC68DPOLYOL ESTER
ChargeL1.41.83.33.3
Sound level2380VdBA59596061
415VdBA60606162
Dimensions (HxWxD)mm1,345x900x3201,680x930x765
Machine weightkg92105203206
Operation range°CDB21 to 46
PipingconnectionsIndoorunitLiguidmm09.5(Brazing)0l2.7(Brazing)
Gasmm019.1 (Brazing)022.2(Brazing)028.6(Brazing)
DrainmmPS 1B Internal thread
OutdoorunitLiguidmm09.5(Flare)0l2.7(Flare)
Gasmm019.1 (Flare)022.2(Brazing)028.6(Brazing)
Drainmm026.0 (Hole)
Max. interunit piping lengthm50 (equivalent length 70 m)
Max. installation level differencem30

 

13HP15HP18HP20HP
ModelNameIndoor unitFDR13NY1FDR15NY1FDR18NY1FDR20NY1
Outdoor unitRUR13NY1RUR15NY1RUR18NY1RUR20NY1
Power supply380-415 V. 50 Hz, 3 Phase. 4 Wires
Cooling capacity 13kW35.246.952.858.6
Btu/h120.000160.000180.000200.000
kcal/h30,20040.30045.40050.400
Power consumption 1kW15.017.921.525.1
Running currentA24.529.235.140.9
Starting current%88.488.588.488.6
Power factorA118.0130.3143.4146.3
IndoorunitColourGalvanize steel
Airflow rate (H)M3/min136166
cfm4.8005.860
FanExternal static pressuremmH?015
Drivinq systemBelt drive
Sound level (H)2dB(A)5860
Dimensions (HxWxD)mm625×1.620×850625×1.980×850
Machine weiqhtkg161187
Operation rangeC\NB14 to 25
OutdoorunitColourIvory white
CompressorTypeHermetically sealed scroll type
Motor outputkW5.0+5.06.7+6.7 | 7.5+7.5 | 9.0+9.0
Refrigerant charge (R-410A)4.5 (Charqed for 7.5 m)8.0 (Charged for 7.5 m)
RefrigerantoilModelPOLYOL ESTER
CharqeL5.06.56.56.5
Sound level2380VdBA61626363
415VdBA62636464
Dimensions (HxWxD)mm1.680×1.240×765
Machine weiqht243 319 322 329
peration rangeCDB21 to 46
PipingconnectionsIndoorunitLiquidmmØ12.7(Brazinq)Øl5.9(Brazing)
GasmmØ28.6(Brazinq)Ø34.9(Brazinq)
DrainmmPS 1B Internal thread
OutdoorunitLiquidmmØ12.7(Flare)Ø15.9(Flare)
GasmmØ28.6(Brazinq)Ø34.9(Brazinq)
Drainmm
Max. interunit piping lengthm50 (equivalent length 70 m)
Max. installation level differencem30

 

  • Lắp đặt dễ dàng

– Thiết kế đường ống dài

Chiều dài đường ống tối đa 50m và chênh lệch độ cao tối đa 30m đáp ứng yêu cầu của các công trình qui mô vừa và lớn.Dàn nóng lắp đặt trên mái dễ dàng và linh hoạt.

– Môi chất lạnh nạp sẵn cho đường ống dài đến 7.5m

Tất cả các kiểu đều được nạp sẵn gas từ nhà máy cho đường ống dài 7.5m (áp dụng đói với modei RU05N-20N)

 Các quy định về chiều dài đường ống và chênh lệch độ cao.

Nạp trướcChiều dài tối đaChênh lệch độ cao tối đa
RU05NY1RU06NY1RU08NY1RU10NY1RU15NY1RU13NY1RU20NY1RU13NY17.5 mChiều đài tương dương 50 m(70m)30 m

 

 

 

Chú ý: 1cần nạp thêm môi chất khi chiều dài ống gas dài hơn quy định.

 4 hướng kết nối đường ống tạo nên sự linh hoạt

trong việc bố trí không gian lắp đặt (áp dụng đối vớimodel RUR05N/06N)]

Ống gas có thể đi từ phía trước, dưới đáy, bên phải hoặc phía sau tùy vào cách đặt thiết bị.

Đối với model RUR08-20N, đường ống có thể kéo từ hai hướng – phía trước hoặc bên dưới.

– Model RU10-20N có thể lắp đặt kết hợp tập trung theo phương ngang

  • Hoạt động êm ái

– Trang bị máy nén xoắn ốc hoạt động cực êm

Khởi động mềm, ít chấn động, và hoạt động êm

Dàn nóngĐỘỒN
380V415V
RU05NY159 dB60 dB
RU06NY159 dB60 d

 

 

 

 

  • Dễ vận hành

Bộ điều khiển từ xa kỹ thuật số di kèm với dàn lạnh

Việc cài đặt nhiệt độ được thực hiện bằng các nút điều khiển. Nhiệt độ cài đặt sẽ được hiển thị rõ trên màn hình tinh thể lỏng LED

  • Cho phép hiệu chỉnh

Động cơ quạt và puli có thể hiệu chỉnh ở từng công trình

  • Độ bền

Các cánh tản nhiệt được phủ lớp chống ăn mòn

Đạt được độ bền cao do tăng cường sự chống ăn mòn của muối biển và không khí ô nhiễm bằng cách phủ 1 lớp PE (với hóa chất đặc trưng cho dàn trao đổi nhiệt của dàn nóng)

  • Tiết kiệm không gian

Dàn nóng nhỏ gọn tiết kiệm được không gian và dễ dàng trong việc lắp đặt

tietkiemdannong

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

09.1754.7033